辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "cẩn thận" (1件)

cẩn thận
play
日本語 形慎重な
動気を付ける
マイ単語
lắng nghe cẩn thận
慎重に聞く

swap_horiz 類語検索結果 "cẩn thận" (0件)

類語はありませんでした。

format_quote フレーズ検索結果 "cẩn thận" (17件)

chọn cẩn thận
慎重に選ぶ
lắng nghe cẩn thận
慎重に聞く
cẩn thận bàn là còn nóng
アイロンがまだ熱いから気をつけて
Mẹ luôn dặn dò con cẩn thận.
母はいつも子供に忠告する。
Tôi qua đường cẩn thận.
私は注意して横断する。
Xin hãy giữ đồ mang theo bên mình cẩn thận.
手回り品はご自身でお持ちください。
Xin giữ đồ quý giá cẩn thận.
貴重品を大切に保管する。
Bác sĩ thực hiện thủ thuật cẩn thận.
医者は慎重に手技を行った。
Con chó đó trông rất hung dữ, hãy cẩn thận.
その犬はとても凶暴に見えるので、気をつけてください。
Justin Garcia băng vào tầm thấp đánh đầu cận thành mở tỷ số.
ジャスティン・ガルシアが低い位置から飛び込み、至近距離でヘディングして先制点を挙げた。
Justin Garcia đánh đầu cận thành mở tỷ số cho SLNA.
ジャスティン・ガルシアが至近距離でヘディングしてSLNAの先制点を挙げた。
Việc lắp đặt dây cáp điện mới cần được thực hiện cẩn thận.
新しい電線ケーブルの設置は慎重に行う必要がある。
Cần cẩn thận khi xử lý vật liệu nguy hiểm này.
この危険物資の取り扱いには注意が必要です。
Dữ liệu thu thập được có thể bị sai lệch nếu không cẩn thận.
収集されたデータは、注意しないと誤りがある可能性がある。
Công nhân đã lắp ráp các bộ phận của máy móc một cách cẩn thận.
作業員は機械の部品を慎重に組み立てました。
Cô dâu Galang mặc váy cưới, cầm bó hoa trắng, cẩn thận lội qua dòng nước lũ đục ngầu.
ガラン新婦はウェディングドレスを着て、白い花束を持ち、濁った洪水の中を慎重に歩いた。
Cô dâu Galang cẩn thận lội qua dòng nước lũ đục ngầu bên trong nhà thờ.
ガラン新婦は教会の内部の濁った洪水の中を慎重に歩いた。